Từ vựng chủ đề: Địa lý
Dưới đây là 40 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Địa lý", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- atlasTập hợp các bản đồ, thường được biên soạn thành một cuốn sách hoặc bộ sưu tập.
- bao xaKhoảng cách xa bao nhiêu.
- biênTừ chỉ biên giới (nói tắt).
- biên cươngKhu vực ranh giới giữa hai quốc gia hoặc hai vùng lãnh thổ.
- biên giớiNơi kết thúc lãnh thổ của một quốc gia và tiếp giáp với quốc gia khác.
- biên thuỳDanh từ chỉ biên giới, thường được sử dụng trong văn chương.
- biên ảiKhu vực ranh giới giữa hai vùng đất, thường là nơi có biển hoặc sông ngăn cách.
- biềnBãi lầy ở ven sông, thường ngập nước khi thủy triều lên.
- biển hồBiển không nối liền với các biển khác, giống như một hồ lớn.
- bàn đạcDụng cụ gồm một mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ và đo đạc địa hình tại chỗ.
- bán bình nguyênVùng đất mà trước đây là đồi núi, trải qua quá trình bào mòn của nước đã trở nên hạ thấp và tương đối bằng phẳng.
- bán cầuPhần nửa của Trái Đất được chia ra bởi đường xích đạo (bao gồm nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc bởi đường kinh tuyến gốc (gồm tây bán cầu và đông bán cầu).
- bán sơn địaVùng đất có sự kết hợp giữa núi non và những khoảng đất bằng phẳng.
- bán đảoVùng đất lớn được bao quanh bởi biển ở ba mặt, chỉ còn một mặt giáp với đại lục.
- bãiVùng đất trống, chưa được sử dụng hoặc là nơi tự nhiên, thường gần bờ biển hoặc sông hồ.
- bãi triều(Từ cũ) có nghĩa giống như bãi chầu.
- bìa(Phương ngữ) phần rìa, mép ngoài của một vật hoặc khu vực.
- bình nguyên(Từ cũ) chỉ vùng đất bằng phẳng, rộng lớn.
- bình địaĐất bằng; cũng thường được sử dụng để chỉ cảnh một khu vực bị tàn phá nghiêm trọng, không còn nhà cửa hay cây cối.
- băng đảoKhối băng lớn hình dáng giống như một hòn đảo, trôi nổi trên biển tại các vùng cực của Trái Đất.
- bạch dươngCây lớn sống ở vùng ôn đới, với thân thẳng, có vỏ màu trắng và viền trắng xen kẽ.
- bảnĐơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam, thường có đời sống riêng về nhiều mặt, tương đương với làng.
- bản làngXóm làng thuộc vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.
- bản mườngTừ dùng để chỉ khái quát về một đơn vị cư trú cộng đồng, bao gồm bản và mường.
- bản đồBản vẽ thu nhỏ sử dụng các ký hiệu và quy ước để mô tả một phần hoặc toàn bộ tình trạng phân bố của các hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội.
- bắcGieo (mạ) để phát triển cây lúa.
- bắc bán cầuNửa phía bắc của Trái Đất, kéo dài từ xích đạo đến Bắc Cực.
- bắc cựcKhu vực nằm ở cực Bắc của Trái đất, nơi có khí hậu lạnh giá, băng tuyết và các hiện tượng tự nhiên độc đáo.
- bắc cực quyềnĐường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất ở bán cầu Bắc, cách Bắc Cực 23° 27' 46".
- bến bãiKhu vực hoặc địa điểm bên bờ sông, hồ, biển, nơi thường dùng để cập bến tàu, thuyền.
- bến nướcNơi tiếp nhận hoặc dừng lại cho tàu thuyền, thường là ven sông, hồ hoặc biển.
- bề mặtPhần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên biên giới của một vật thể.
- bồi lấp(phù sa, bùn, cát, v.v.) lắng đọng và dần dần làm đầy hoặc bị che lấp.
- bồi tíchBồi tích là một thuật ngữ chỉ sự gia tăng lượng bùn hoặc trầm tích tại một khu vực nào đó, thường xảy ra ở các con sông, hồ, hay các khu vực ven biển.
- bồi tụHành động tích tụ và bồi đắp phù sa, thường xảy ra ở các vùng ven sông hay châu thổ.
- bờ bếnKhái niệm chỉ nơi tiếp giáp giữa sông nước và đất liền, thường được dùng để chỉ những giới hạn không rõ ràng.
- bờ bụiKhu vực ven bờ và nơi có bụi cây, nói chung.
- á nhiệt đớiKhu vực với khí hậu cận nhiệt đới.
- ải quan(Từ cũ) có nghĩa tương đương với quan ải.
- ấpLàng, xóm nhỏ được thành lập ở nơi mới khai khẩn.