bờ bến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bờ bến (Danh từ)

Khái niệm chỉ nơi tiếp giáp giữa sông nước và đất liền, thường được dùng để chỉ những giới hạn không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Biển cả mênh mông, không thấy đâu là bờ bến."
  • 2."Tình yêu không bờ bến."
  • 3."Chúng ta cần tìm ra bờ bến cho những mục tiêu của mình."

Lưu ý khi sử dụng "bờ bến"

Lưu ý về danh từ

"bờ bến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bờ bến"

bờ bến là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ nơi tiếp giáp giữa sông nước và đất liền, thường được dùng để chỉ những giới hạn không rõ ràng. Ví dụ: "Biển cả mênh mông, không thấy đâu là bờ bến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này