băng đảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: băng đảo (Danh từ)

Khối băng lớn hình dáng giống như một hòn đảo, trôi nổi trên biển tại các vùng cực của Trái Đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Băng đảo lớn đã bị tan chảy do biến đổi khí hậu."
  • 2."Chúng ta đã nhìn thấy những băng đảo trôi nổi giữa đại dương trong chuyến thám hiểm đến Bắc Cực."

Lưu ý khi sử dụng "băng đảo"

Lưu ý về danh từ

"băng đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "băng đảo"

băng đảo là danh từ trong tiếng Việt. Khối băng lớn hình dáng giống như một hòn đảo, trôi nổi trên biển tại các vùng cực của Trái Đất. Ví dụ: "Băng đảo lớn đã bị tan chảy do biến đổi khí hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này