bắc bán cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bắc bán cầu (Danh từ)

Nửa phía bắc của Trái Đất, kéo dài từ xích đạo đến Bắc Cực.

Ví dụ (2)
  • 1."Bắc bán cầu có khí hậu lạnh hơn so với nam bán cầu vào mùa đông."
  • 2."Nhiều quốc gia như Mỹ, Canada và Nga nằm trong bắc bán cầu."

Lưu ý khi sử dụng "bắc bán cầu"

Lưu ý về danh từ

"bắc bán cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bắc bán cầu"

bắc bán cầu là danh từ trong tiếng Việt. Nửa phía bắc của Trái Đất, kéo dài từ xích đạo đến Bắc Cực. Ví dụ: "Bắc bán cầu có khí hậu lạnh hơn so với nam bán cầu vào mùa đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này