ải quan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ải quan (Danh từ)

(Từ cũ) có nghĩa tương đương với quan ải.

Ví dụ (3)
  • 1."quan ải"
  • 2."Người ta thường nhắc đến vai trò của ải quan trong các câu chuyện lịch sử."
  • 3."Ẩn ý trong các tác phẩm văn học xưa thường có hình ảnh của ải quan."

Lưu ý khi sử dụng "ải quan"

Lưu ý về danh từ

"ải quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ải quan"

ải quan là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa tương đương với quan ải. Ví dụ: "quan ải"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này