bản đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản đồ (Danh từ)

Bản vẽ thu nhỏ sử dụng các ký hiệu và quy ước để mô tả một phần hoặc toàn bộ tình trạng phân bố của các hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội.

Ví dụ (5)
  • 1."Bản đồ thế giới"
  • 2."Bản đồ kinh tế Việt Nam"
  • 3."Bản đồ thiên văn"
  • 4."Bản đồ địa hình giúp người dân tìm hiểu về địa lý địa phương."
  • 5."Chúng tôi đã sử dụng bản đồ du lịch để khám phá những điểm đến thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "bản đồ"

Lưu ý về danh từ

"bản đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bản đồ"

bản đồ là danh từ trong tiếng Việt. Bản vẽ thu nhỏ sử dụng các ký hiệu và quy ước để mô tả một phần hoặc toàn bộ tình trạng phân bố của các hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội. Ví dụ: "Bản đồ thế giới"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này