bản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản (Danh từ)

Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam, thường có đời sống riêng về nhiều mặt, tương đương với làng.

Ví dụ (1)
  • 1."Cả bản cùng tụ họp để tổ chức lễ hội."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bản (Danh từ)

Bề ngang, thường nói về vật hình tấm nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc thắt lưng rộng bản làm nổi bật vòng eo."
  • 2."Bản giấy A4 thích hợp cho việc in tài liệu."
3
Danh từ

Nghĩa 3: bản (Danh từ)

Yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, thường dùng để tự xưng, có nghĩa (của) chúng tôi, (thuộc về) chúng tôi, như: bản hiệu, bản báo, bản quốc, v.v.

Ví dụ (1)
  • 1."(của) chúng tôi, (thuộc về) chúng tôi"

Lưu ý khi sử dụng "bản"

Lưu ý về danh từ

"bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bản" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bản"

bản là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam, thường có đời sống riêng về nhiều mặt, tương đương với làng. Ví dụ: "Cả bản cùng tụ họp để tổ chức lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này