bồi lấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bồi lấp (Động từ)

(phù sa, bùn, cát, v.v.) lắng đọng và dần dần làm đầy hoặc bị che lấp.

Ví dụ (4)
  • 1."Cửa sông bị bồi lấp."
  • 2."Khai thông những đoạn kênh bị bồi lấp."
  • 3."Các lớp bùn bồi lấp đã khiến đường đi bị hạn chế."
  • 4."Nước lũ đã mang theo phù sa và bồi lấp nhiều vùng đất ven sông."

Lưu ý khi sử dụng "bồi lấp"

Lưu ý về động từ

"bồi lấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bồi lấp"

bồi lấp là động từ trong tiếng Việt. (phù sa, bùn, cát, v.v.) lắng đọng và dần dần làm đầy hoặc bị che lấp. Ví dụ: "Cửa sông bị bồi lấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này