bán cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bán cầu (Danh từ)

Phần nửa của Trái Đất được chia ra bởi đường xích đạo (bao gồm nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc bởi đường kinh tuyến gốc (gồm tây bán cầu và đông bán cầu).

Ví dụ (2)
  • 1."Nam bán cầu có nhiều nước nhiệt đới với khí hậu ấm áp."
  • 2."Châu Âu nằm chủ yếu ở Bắc bán cầu."

Lưu ý khi sử dụng "bán cầu"

Lưu ý về danh từ

"bán cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bán cầu"

bán cầu là danh từ trong tiếng Việt. Phần nửa của Trái Đất được chia ra bởi đường xích đạo (bao gồm nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc bởi đường kinh tuyến gốc (gồm tây bán cầu và đông bán cầu). Ví dụ: "Nam bán cầu có nhiều nước nhiệt đới với khí hậu ấm áp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này