bãi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bãi (Danh từ)

Vùng đất trống, chưa được sử dụng hoặc là nơi tự nhiên, thường gần bờ biển hoặc sông hồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ đi dã ngoại ở bãi biển vào cuối tuần này."
  • 2."Bãi cỏ phía trước nhà là nơi tôi thường cho trẻ con chơi đùa."
  • 3."Có một bãi đất trống gần khu phố tôi ở."
2
Động từ

Nghĩa 2: bãi (Động từ)

Làm cho cái gì đó trở nên lộn xộn hoặc không gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi chúng ta chơi, nhớ bãi đồ chơi về chỗ cũ nhé."
  • 2."Tôi rất ghét khi phải bãi phòng làm việc của mình sau một tuần dài."
  • 3."Đừng để bãi sách vở lung tung như thế, hãy sắp xếp lại đi."

Lưu ý khi sử dụng "bãi"

Lưu ý về động từ

"bãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bãi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bãi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bãi"

bãi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vùng đất trống, chưa được sử dụng hoặc là nơi tự nhiên, thường gần bờ biển hoặc sông hồ. Ví dụ: "Chúng ta sẽ đi dã ngoại ở bãi biển vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này