biên giới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biên giới (Danh từ)

Nơi kết thúc lãnh thổ của một quốc gia và tiếp giáp với quốc gia khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Biên giới Việt - Trung"
  • 2."Đường biên giới"
  • 3."Chúng tôi đã đi thăm các khu vực gần biên giới của đất nước."
  • 4."Cảnh quan ở biên giới rất đẹp và đa dạng."

Lưu ý khi sử dụng "biên giới"

Lưu ý về danh từ

"biên giới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "biên giới"

biên giới là danh từ trong tiếng Việt. Nơi kết thúc lãnh thổ của một quốc gia và tiếp giáp với quốc gia khác. Ví dụ: "Biên giới Việt - Trung"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này