bàn đạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn đạc (Danh từ)

Dụng cụ gồm một mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ và đo đạc địa hình tại chỗ.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi đi khảo sát, chúng tôi thường mang theo bàn đạc để ghi nhận số liệu."
  • 2."Bàn đạc là thiết bị không thể thiếu trong công tác đo đạc địa hình."

Lưu ý khi sử dụng "bàn đạc"

Lưu ý về danh từ

"bàn đạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàn đạc"

bàn đạc là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ gồm một mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ và đo đạc địa hình tại chỗ. Ví dụ: "Khi đi khảo sát, chúng tôi thường mang theo bàn đạc để ghi nhận số liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này