biên

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biên (Danh từ)

Từ chỉ biên giới (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Chợ vùng biên là nơi giao thương nhộn nhịp."
  • 2."Đất biên là một phần lãnh thổ quan trọng của đất nước."
2
Động từ

Nghĩa 2: biên (Động từ)

Từ chỉ việc biên soạn kịch bản (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Vở kịch tự biên tự diễn mang đến nhiều cảm xúc."
  • 2."Cô ấy thường tự biên và đạo diễn các tác phẩm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "biên"

Lưu ý về động từ

"biên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biên"

biên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ biên giới (nói tắt). Ví dụ: "Chợ vùng biên là nơi giao thương nhộn nhịp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này