bán đảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bán đảo (Danh từ)

Vùng đất lớn được bao quanh bởi biển ở ba mặt, chỉ còn một mặt giáp với đại lục.

Ví dụ (3)
  • 1."Bán đảo Đông Dương"
  • 2."Bán đảo Florida là một trong những địa điểm du lịch nổi tiếng."
  • 3."Bán đảo Ả Rập có nhiều điều kiện tự nhiên đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "bán đảo"

Lưu ý về danh từ

"bán đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bán đảo"

bán đảo là danh từ trong tiếng Việt. Vùng đất lớn được bao quanh bởi biển ở ba mặt, chỉ còn một mặt giáp với đại lục. Ví dụ: "Bán đảo Đông Dương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này