bản làng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản làng (Danh từ)

Xóm làng thuộc vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản làng người Dao"
  • 2."Cuộc sống ở bản làng thường rất hòa bình và giản dị."
  • 3."Mỗi bản làng đều có những phong tục tập quán riêng biệt."

Lưu ý khi sử dụng "bản làng"

Lưu ý về danh từ

"bản làng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bản làng"

bản làng là danh từ trong tiếng Việt. Xóm làng thuộc vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Bản làng người Dao"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này