bắc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắc (Động từ)

Gieo (mạ) để phát triển cây lúa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bắc mạ để chuẩn bị cho vụ mùa."
  • 2."Nông dân thường bắc mạ vào mùa xuân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bắc (Danh từ)

(viết hoa) Miền phía Bắc của nước Việt Nam, so với miền phía Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói giọng Bắc là nét đặc trưng của người từ miền đó."
  • 2."Từ Bắc vào Nam, tôi đã khám phá nhiều vùng đất thú vị."
3
Động từ

Nghĩa 3: bắc (Động từ)

Đặt vào vị trí để sử dụng hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắc nồi lên bếp để nấu."
  • 2."Bắc ống nhòm để quan sát những gì xa xôi."
  • 3."Bắc loa tay mà gọi cho nhóm bạn đến."

Lưu ý khi sử dụng "bắc"

Lưu ý về động từ

"bắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bắc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bắc"

bắc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Gieo (mạ) để phát triển cây lúa. Ví dụ: "Bắc mạ để chuẩn bị cho vụ mùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này