biên ải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biên ải (Danh từ)

Khu vực ranh giới giữa hai vùng đất, thường là nơi có biển hoặc sông ngăn cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, chúng tôi đã đi dạo quanh biên ải giữa hai tỉnh."
  • 2."Biên ải tự nhiên giữa hai nước rất đẹp với cảnh quan hùng vĩ."
  • 3."Nhiều người thích khám phá những biên ải mới để tìm hiểu về văn hóa các vùng khác nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biên ải (Danh từ)

Địa điểm để kiểm tra và kiểm soát các hoạt động ra vào một khu vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người phải trình hộ chiếu khi qua biên ải nước ngoài."
  • 2."Chúng tôi đã phải dừng lại ở biên ải để làm thủ tục hải quan."
  • 3."Biên ải giữa hai quốc gia có nhiều nhân viên làm việc để đảm bảo an ninh."

Lưu ý khi sử dụng "biên ải"

Lưu ý về danh từ

"biên ải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biên ải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biên ải"

biên ải là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực ranh giới giữa hai vùng đất, thường là nơi có biển hoặc sông ngăn cách. Ví dụ: "Hôm qua, chúng tôi đã đi dạo quanh biên ải giữa hai tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này