ấp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ấp (Danh từ)

Làng, xóm nhỏ được thành lập ở nơi mới khai khẩn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiêu dân lập ấp."
  • 2."Trong vùng này có nhiều ấp mới được hình thành."
2
Động từ

Nghĩa 2: ấp (Động từ)

Ôm lấy hoặc áp sát vào trên toàn bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé ấp đầu vào lòng mẹ."
  • 2."Ấp lá thư lên ngực."
  • 3."Tôi ấp chén trà ấm vào tay để cảm nhận sự dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "ấp"

Lưu ý về động từ

"ấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ấp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ấp"

ấp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Làng, xóm nhỏ được thành lập ở nơi mới khai khẩn. Ví dụ: "Chiêu dân lập ấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này