bình địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình địa (Danh từ)

Đất bằng; cũng thường được sử dụng để chỉ cảnh một khu vực bị tàn phá nghiêm trọng, không còn nhà cửa hay cây cối.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau cơn bão, cả vùng trở thành bình địa, không còn lại dấu tích gì."
  • 2."Những trận chiến đã biến nơi này thành bình địa, khiến mọi sinh hoạt bị ngưng trệ."

Lưu ý khi sử dụng "bình địa"

Lưu ý về danh từ

"bình địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bình địa"

bình địa là danh từ trong tiếng Việt. Đất bằng; cũng thường được sử dụng để chỉ cảnh một khu vực bị tàn phá nghiêm trọng, không còn nhà cửa hay cây cối. Ví dụ: "Sau cơn bão, cả vùng trở thành bình địa, không còn lại dấu tích gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này