bề mặt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bề mặt (Danh từ)

Phần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên biên giới của một vật thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Bề mặt trái đất"
  • 2."Phủ một lớp sơn trên bề mặt gỗ"
  • 3."Bề mặt của ngôi nhà được trang trí rất đẹp."
  • 4."Nước chảy trên bề mặt cánh đồng vào mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "bề mặt"

Lưu ý về danh từ

"bề mặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bề mặt"

bề mặt là danh từ trong tiếng Việt. Phần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên biên giới của một vật thể. Ví dụ: "Bề mặt trái đất"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này