á nhiệt đới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: á nhiệt đới (Danh từ)

Khu vực với khí hậu cận nhiệt đới.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều loài thực vật đặc trưng cho vùng á nhiệt đới đã được phát hiện ở đây."
  • 2."Khí hậu á nhiệt đới là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "á nhiệt đới"

Lưu ý về danh từ

"á nhiệt đới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "á nhiệt đới"

á nhiệt đới là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực với khí hậu cận nhiệt đới. Ví dụ: "Nhiều loài thực vật đặc trưng cho vùng á nhiệt đới đã được phát hiện ở đây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này