Từ vựng chủ đề: Thương mại
Dưới đây là 37 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Thương mại", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bao bìĐồ dùng dùng để bọc ngoài, nhằm đựng và đóng gói hàng hóa (nói chung).
- bao góiHành động đóng gói hàng hóa lại để bảo quản hoặc vận chuyển.
- bao muaNhận toàn bộ sản phẩm được sản xuất từ một cơ sở hay địa phương để tiêu thụ.
- bao tiêuNhận trách nhiệm tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo các điều kiện đã thỏa thuận.
- barrelĐơn vị đo lường dung tích, thường có thể từ 117 đến 159 lít, hoặc từ 31 đến 42 gallon, trong đó dầu mỏ thường sử dụng đơn vị 42 gallon.
- biển hiệuBiển chỉ tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh, thường kèm theo một số thông tin như địa chỉ và số điện thoại, nhằm thuận tiện cho việc giao dịch, kinh doanh và quảng cáo.
- bách hoáTừ dùng để chỉ các mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là quần áo và đồ dùng hàng ngày (nói chung).
- bánYếu tố gốc Hán được sử dụng để tạo thành danh từ hoặc tính từ, có nghĩa là nửa, một nửa; không hoàn toàn; vừa giống như cái này, vừa khác cái kia, ví dụ: bán cầu, bán đảo, bán công khai, v.v.
- bán buônHành động kinh doanh, mua bán hàng hóa.
- bán chạyBán được nhiều và nhanh chóng vì có nhiều người mua.
- bán chịuBán hàng mà người mua chưa phải trả tiền ngay, mà nhận hàng và sẽ thanh toán sau một thời gian.
- bán hoá giáBán hàng với giá rẻ hơn nhằm tiêu thụ hết hàng tồn kho.
- bán lẻHành động bán từng sản phẩm một cho người tiêu dùng, khác với hình thức bán buôn.
- bán phá giáHành động bán hàng hóa với mức giá thấp hơn giá thị trường, thậm chí có thể bị lỗ, nhằm tăng khả năng cạnh tranh và giành thị phần.
- bán raoBán hàng bằng cách rao to tên mặt hàng để thu hút khách, cũng có thể chỉ việc bán những món hàng kém chất lượng.
- bán sỉBán với số lượng lớn, thường cho các cửa hàng hoặc đại lý bán lẻ.
- bán thành phẩmSản phẩm chưa hoàn chỉnh, cần phải trải qua một số bước gia công nữa để trở thành sản phẩm hoàn thiện.
- bán tháo(Khẩu ngữ) bán với giá thấp hơn nhiều so với giá thị trường để thu hồi vốn nhanh chóng.
- bán trả dầnHình thức bán hàng cho phép người mua trả tiền dần theo thời gian, tương tự như bán trả góp.
- bán trả gópHình thức bán hàng mà người bán cho phép người mua trả tiền dần qua nhiều đợt, thường được sử dụng để khuyến khích việc mua sắm.
- bán tống(Khẩu ngữ) bán đi một cách nhanh chóng, thường với giá rất thấp hoặc giảm mạnh.
- bán tống bán tháoBán hàng với giá rất rẻ, thường để nhanh chóng thanh lý một sản phẩm hoặc hàng hóa.
- bán tống bán tángHành động bán một cái gì đó với giá thấp hơn giá trị thực của nó hoặc bán đổ bán tháo.
- bán đấu giáBán theo hình thức cho phép người mua công khai trả giá, ai đưa ra giá cao nhất sẽ được mua.
- bán đổ bán tháoHành động bán hàng hóa với giá rẻ, thường để tránh thua lỗ hoặc giải phóng hàng tồn kho.
- báo giá(bên bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ) thông báo bằng văn bản cho khách hàng về giá cả sản phẩm hoặc dịch vụ.
- bìa giả(Khẩu ngữ) Tình trạng hoặc hành vi giả mạo, thường trong bối cảnh giao dịch hoặc tiêu dùng.
- bình giáHành động bàn bạc, đánh giá để đưa ra quyết định về giá cả, thường thấy trong bối cảnh hợp tác xã nông nghiệp trước đây.
- bạn hàngKhách hàng thường xuyên, trong mối quan hệ với người bán hàng.
- bảng hiệuBảng có ghi tên thương hiệu và một số thông tin cần thiết, thường được sử dụng để quảng cáo và trong giao dịch.
- bảo hành(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những hư hại, nếu có, trong một khoảng thời gian xác định.
- bắt bíLợi dụng tình thế khó khăn của người khác để ép họ chấp nhận những điều kiện không hợp lý.
- bắt thường(Phương ngữ) Hành động yêu cầu bồi thường hoặc đền bù cho một thiệt hại nào đó.
- bỏ mối(Khẩu ngữ) giao hàng cho các điểm bán lẻ nhằm mục đích kiếm lời.
- áp giá(cơ quan chức năng) xác định giá bán tối thiểu bắt buộc theo quy định cho mỗi loại hàng hóa, làm căn cứ để tính thuế.
- ăn giá(Khẩu ngữ) có nghĩa là thương lượng, thỏa thuận về giá cả.
- ăn hàng(Khẩu ngữ) (tàu, xe) tiến hành nhận hàng hóa để vận chuyển tới địa điểm khác.