bán đấu giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bán đấu giá (Động từ)

Bán theo hình thức cho phép người mua công khai trả giá, ai đưa ra giá cao nhất sẽ được mua.

Ví dụ (3)
  • 1."Bán đấu giá quyền sử dụng đất."
  • 2."Hội chợ sẽ tổ chức bán đấu giá các tác phẩm nghệ thuật."
  • 3."Chúng tôi sẽ bán đấu giá chiếc xe cổ vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "bán đấu giá"

Lưu ý về động từ

"bán đấu giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bán đấu giá"

bán đấu giá là động từ trong tiếng Việt. Bán theo hình thức cho phép người mua công khai trả giá, ai đưa ra giá cao nhất sẽ được mua. Ví dụ: "Bán đấu giá quyền sử dụng đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này