bán tháo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bán tháo (Động từ)

(Khẩu ngữ) bán với giá thấp hơn nhiều so với giá thị trường để thu hồi vốn nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bán tháo lô hàng tồn."
  • 2."Công ty quyết định bán tháo sản phẩm lỗi để gỡ gạc vốn."
  • 3."Trong tình hình khó khăn, nhiều nhà đầu tư đã bán tháo cổ phiếu của mình."

Lưu ý khi sử dụng "bán tháo"

Lưu ý về động từ

"bán tháo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bán tháo"

bán tháo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bán với giá thấp hơn nhiều so với giá thị trường để thu hồi vốn nhanh chóng. Ví dụ: "Bán tháo lô hàng tồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này