bao bì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bao bì (Danh từ)

Đồ dùng dùng để bọc ngoài, nhằm đựng và đóng gói hàng hóa (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Sản xuất bao bì ngày càng phát triển."
  • 2."Hàng tốt, bao bì và mẫu mã đẹp là rất quan trọng cho thương hiệu."
  • 3."Chúng tôi cần chọn loại bao bì phù hợp cho sản phẩm này."

Lưu ý khi sử dụng "bao bì"

Lưu ý về danh từ

"bao bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bao bì"

bao bì là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng dùng để bọc ngoài, nhằm đựng và đóng gói hàng hóa (nói chung). Ví dụ: "Sản xuất bao bì ngày càng phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này