bảo hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo hành (Động từ)

(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những hư hại, nếu có, trong một khoảng thời gian xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy được bảo hành trong vòng hai năm."
  • 2."Hết thời hạn bảo hành, bạn cần trả phí sửa chữa."
  • 3."Hãy kiểm tra xem sản phẩm có còn trong thời gian bảo hành hay không."

Lưu ý khi sử dụng "bảo hành"

Lưu ý về động từ

"bảo hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bảo hành"

bảo hành là động từ trong tiếng Việt. (cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những hư hại, nếu có, trong một khoảng thời gian xác định. Ví dụ: "Máy được bảo hành trong vòng hai năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này