bắt bí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt bí (Động từ)

Lợi dụng tình thế khó khăn của người khác để ép họ chấp nhận những điều kiện không hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1.""(...) chúng nó tự đặt giá mà mua thóc của người nhà quê, thường bắt bí mua rẻ, mình không bán cho nó cũng không bán cho ai được (...)""
  • 2."Anh ta thường xuyên bắt bí những người nông dân trong làng để mua sản phẩm với giá thấp."
  • 3."Họ đã bắt bí chúng tôi trong việc thương lượng hợp đồng, khiến chúng tôi không có lựa chọn nào khác."

Lưu ý khi sử dụng "bắt bí"

Lưu ý về động từ

"bắt bí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt bí"

bắt bí là động từ trong tiếng Việt. Lợi dụng tình thế khó khăn của người khác để ép họ chấp nhận những điều kiện không hợp lý. Ví dụ: ""(...) chúng nó tự đặt giá mà mua thóc của người nhà quê, thường bắt bí mua rẻ, mình không bán cho nó cũng không bán cho ai được (...)""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này