bắt thường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt thường (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động yêu cầu bồi thường hoặc đền bù cho một thiệt hại nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bị hư hại, họ thường bắt thường để đòi bồi thường."
  • 2."Nếu không hài lòng với dịch vụ, khách hàng có thể bắt thường với người quản lý."

Lưu ý khi sử dụng "bắt thường"

Lưu ý về động từ

"bắt thường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt thường"

bắt thường là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động yêu cầu bồi thường hoặc đền bù cho một thiệt hại nào đó. Ví dụ: "Khi bị hư hại, họ thường bắt thường để đòi bồi thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này