bán lẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bán lẻ (Động từ)

Hành động bán từng sản phẩm một cho người tiêu dùng, khác với hình thức bán buôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá bán lẻ của sản phẩm này khá cao."
  • 2."Cửa hàng bán lẻ thường thu hút nhiều khách hàng."
  • 3."Họ chuyên bán lẻ các mặt hàng điện tử."

Lưu ý khi sử dụng "bán lẻ"

Lưu ý về động từ

"bán lẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bán lẻ"

bán lẻ là động từ trong tiếng Việt. Hành động bán từng sản phẩm một cho người tiêu dùng, khác với hình thức bán buôn. Ví dụ: "Giá bán lẻ của sản phẩm này khá cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này