bán trả góp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bán trả góp (Động từ)

Hình thức bán hàng mà người bán cho phép người mua trả tiền dần qua nhiều đợt, thường được sử dụng để khuyến khích việc mua sắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe máy bán trả góp."
  • 2."Cửa hàng điện thoại cho khách hàng trả góp trong vòng 12 tháng."
  • 3."Họ quyết định mua sofa mới theo hình thức bán trả góp."

Lưu ý khi sử dụng "bán trả góp"

Lưu ý về động từ

"bán trả góp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bán trả góp"

bán trả góp là động từ trong tiếng Việt. Hình thức bán hàng mà người bán cho phép người mua trả tiền dần qua nhiều đợt, thường được sử dụng để khuyến khích việc mua sắm. Ví dụ: "Xe máy bán trả góp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này