bách hoá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bách hoá (Danh từ)

Từ dùng để chỉ các mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là quần áo và đồ dùng hàng ngày (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hàng bách hoá gần nhà tôi rất đông khách."
  • 2."Mẹ tôi thường mua bách hoá ở chợ truyền thống."
  • 3."Ở trung tâm thương mại có nhiều gian hàng bách hoá phong phú."

Lưu ý khi sử dụng "bách hoá"

Lưu ý về danh từ

"bách hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bách hoá"

bách hoá là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ các mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là quần áo và đồ dùng hàng ngày (nói chung). Ví dụ: "Cửa hàng bách hoá gần nhà tôi rất đông khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này