bao gói

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bao gói (Động từ)

Hành động đóng gói hàng hóa lại để bảo quản hoặc vận chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng hoá được bao gói cẩn thận."
  • 2."Chúng tôi sẽ bao gói sản phẩm trước khi gửi đi."
  • 3."Cần bao gói kỹ lưỡng để tránh hư hại trong quá trình vận chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "bao gói"

Lưu ý về động từ

"bao gói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bao gói"

bao gói là động từ trong tiếng Việt. Hành động đóng gói hàng hóa lại để bảo quản hoặc vận chuyển. Ví dụ: "Hàng hoá được bao gói cẩn thận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này