bán tống bán táng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bán tống bán táng (Động từ)

Hành động bán một cái gì đó với giá thấp hơn giá trị thực của nó hoặc bán đổ bán tháo.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi thấy họ bán tống bán táng đồ điện tử cũ trong cửa hàng."
  • 2."Khi chuẩn bị ra nước ngoài, cô ấy quyết định bán tống bán táng những món đồ không còn sử dụng nữa."
  • 3."Chúng ta cần bán tống bán táng số hàng này để dọn chỗ cho hàng mới."

Lưu ý khi sử dụng "bán tống bán táng"

Lưu ý về động từ

"bán tống bán táng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bán tống bán táng"

bán tống bán táng là động từ trong tiếng Việt. Hành động bán một cái gì đó với giá thấp hơn giá trị thực của nó hoặc bán đổ bán tháo. Ví dụ: "Hôm qua, tôi thấy họ bán tống bán táng đồ điện tử cũ trong cửa hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này