áp giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áp giá (Động từ)

(cơ quan chức năng) xác định giá bán tối thiểu bắt buộc theo quy định cho mỗi loại hàng hóa, làm căn cứ để tính thuế.

Ví dụ (3)
  • 1."Áp giá một mặt hàng mới."
  • 2."Cơ quan thuế sẽ áp giá cho các mặt hàng chịu thuế."
  • 3."Đơn vị chức năng đang tiến hành áp giá cho các sản phẩm nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "áp giá"

Lưu ý về động từ

"áp giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "áp giá"

áp giá là động từ trong tiếng Việt. (cơ quan chức năng) xác định giá bán tối thiểu bắt buộc theo quy định cho mỗi loại hàng hóa, làm căn cứ để tính thuế. Ví dụ: "Áp giá một mặt hàng mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này