bán thành phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bán thành phẩm (Danh từ)

Sản phẩm chưa hoàn chỉnh, cần phải trải qua một số bước gia công nữa để trở thành sản phẩm hoàn thiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong dây chuyền sản xuất, các linh kiện được coi là bán thành phẩm trước khi lắp ráp thành công."
  • 2."Công ty đã nhận đơn hàng cho các sản phẩm bán thành phẩm để cung cấp cho nhà máy lắp ráp."

Lưu ý khi sử dụng "bán thành phẩm"

Lưu ý về danh từ

"bán thành phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bán thành phẩm"

bán thành phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm chưa hoàn chỉnh, cần phải trải qua một số bước gia công nữa để trở thành sản phẩm hoàn thiện. Ví dụ: "Trong dây chuyền sản xuất, các linh kiện được coi là bán thành phẩm trước khi lắp ráp thành công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này