báo giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo giá (Động từ)

(bên bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ) thông báo bằng văn bản cho khách hàng về giá cả sản phẩm hoặc dịch vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản báo giá đã được gửi đến khách hàng."
  • 2."Chúng tôi sẽ báo giá cho bạn trong vòng 24 tiếng."
  • 3."Sau khi họp, chúng tôi sẽ chuẩn bị một bản báo giá chi tiết."

Lưu ý khi sử dụng "báo giá"

Lưu ý về động từ

"báo giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo giá"

báo giá là động từ trong tiếng Việt. (bên bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ) thông báo bằng văn bản cho khách hàng về giá cả sản phẩm hoặc dịch vụ. Ví dụ: "Bản báo giá đã được gửi đến khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này