bình giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bình giá (Động từ)

Hành động bàn bạc, đánh giá để đưa ra quyết định về giá cả, thường thấy trong bối cảnh hợp tác xã nông nghiệp trước đây.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cuộc họp, chúng tôi sẽ bình giá lại giá cả thu mua sản phẩm."
  • 2."Các thành viên trong hợp tác xã cần bình giá những sản phẩm nông nghiệp để ra quyết định hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "bình giá"

Lưu ý về động từ

"bình giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bình giá"

bình giá là động từ trong tiếng Việt. Hành động bàn bạc, đánh giá để đưa ra quyết định về giá cả, thường thấy trong bối cảnh hợp tác xã nông nghiệp trước đây. Ví dụ: "Trong cuộc họp, chúng tôi sẽ bình giá lại giá cả thu mua sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này