Từ vựng chủ đề: Toán học
Dưới đây là 16 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Toán học", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- biến sốBiến có giá trị là những con số, thường được sử dụng trong các công thức và phân tích toán học.
- biểu thứcKý hiệu hoặc tổ hợp ký hiệu toán học kết hợp với nhau bằng các dấu phép toán.
- bài trungQuy tắc cơ bản của logic hình thức, theo đó trong cùng một thời điểm và điều kiện, nếu có hai phán đoán mâu thuẫn về cùng một đối tượng thì ít nhất một trong hai phán đoán phải đúng; cả hai không thể đều sai và không có trường hợp trung gian.
- bài tínhBài toán yêu cầu thực hiện một số phép tính đơn giản.
- bê-taChỉ một dạng số hoặc một hệ số trong toán học và vật lý, thường dùng để biểu thị một phần trong các công thức hoặc lý thuyết.
- bình phươngTích của một số hoặc biểu thức với chính nó.
- bảng cửu chươngBảng liệt kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 nhân 1 đến 9 nhân 10.
- bất phương trìnhBất đẳng thức thể hiện mối quan hệ giữa một hoặc nhiều số chưa biết, gọi là ẩn, thường được ký hiệu bằng x, y, z, v.v., với các số đã biết.
- bắc cầuTính chất quan hệ cho biết: nếu A có mối quan hệ với B và B có mối quan hệ với C, thì A cũng sẽ có mối quan hệ với C.
- bổ đềMệnh đề hỗ trợ cho một hoặc nhiều định lý trong toán học hoặc logic.
- bộiTừ ít dùng để chỉ hành động trái ngược với cái đã theo hoặc đã hứa; phản bội.
- bội chungBội chung là đại lượng chung nhất của nhiều đại lượng khác, thường dùng trong toán học.
- bội sốMột số nguyên có thể chia hết cho một số khác, thường dùng trong toán học để chỉ mối quan hệ nhân với số nguyên.
- bội số chungBội số cùng xuất hiện của hai hay nhiều đại lượng.
- âmMột trong hai mặt đối lập lớn, thường được xem là đại diện cho mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương, thể hiện mặt khẳng định, tích cực của muôn vật trong vũ trụ, ví dụ như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống.
- ẩnGiống như từ 'ẩy'.