bắc cầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắc cầu (Động từ)

Tính chất quan hệ cho biết: nếu A có mối quan hệ với B và B có mối quan hệ với C, thì A cũng sẽ có mối quan hệ với C.

Ví dụ (2)
  • 1."Quan hệ bé hơn giữa các số có tính chất bắc cầu."
  • 2."Trong toán học, nếu A lớn hơn B và B lớn hơn C, thì ta có thể nói A lớn hơn C."

Lưu ý khi sử dụng "bắc cầu"

Lưu ý về động từ

"bắc cầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắc cầu"

bắc cầu là động từ trong tiếng Việt. Tính chất quan hệ cho biết: nếu A có mối quan hệ với B và B có mối quan hệ với C, thì A cũng sẽ có mối quan hệ với C. Ví dụ: "Quan hệ bé hơn giữa các số có tính chất bắc cầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này