biểu thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biểu thức (Danh từ)

Ký hiệu hoặc tổ hợp ký hiệu toán học kết hợp với nhau bằng các dấu phép toán.

Ví dụ (4)
  • 1."Biểu thức đại số"
  • 2."Tính giá trị của biểu thức"
  • 3."Một biểu thức có thể chứa các số và biến."
  • 4."Biểu thức này cần được giải để tìm ra kết quả."

Lưu ý khi sử dụng "biểu thức"

Lưu ý về danh từ

"biểu thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "biểu thức"

biểu thức là danh từ trong tiếng Việt. Ký hiệu hoặc tổ hợp ký hiệu toán học kết hợp với nhau bằng các dấu phép toán. Ví dụ: "Biểu thức đại số"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này