ẩn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ẩn (Động từ)

Giống như từ 'ẩy'.

Ví dụ (3)
  • 1."ẩy"
  • 2."Ẩn cánh cửa bước vào."
  • 3."Lòng tôi ẩn như những bí mật sâu kín."
2
Động từ

Nghĩa 2: ẩn (Động từ)

Giấu mình vào nơi kín đáo để không bị phát hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Bọn cướp ẩn trong rừng."
  • 2."Mặt trời ẩn sau ngọn núi."
  • 3.""(...) chị nói chuyện mà cặp mắt chị như ẩn một nụ cười.""
  • 4."Anh ta ẩn mình phía sau cây lớn để đợi cơ hội."
3
Danh từ

Nghĩa 3: ẩn (Danh từ)

Ẩn số (từ viết tắt của ẩn số).

Ví dụ (2)
  • 1."Phương trình này có 2 ẩn."
  • 2."Cần xác định giá trị của mỗi ẩn trong bài toán."

Lưu ý khi sử dụng "ẩn"

Lưu ý về động từ

"ẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ẩn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ẩn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ẩn"

ẩn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Giống như từ 'ẩy'. Ví dụ: "ẩy"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này