âm

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: âm (Danh từ)

Một trong hai mặt đối lập lớn, thường được xem là đại diện cho mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương, thể hiện mặt khẳng định, tích cực của muôn vật trong vũ trụ, ví dụ như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Phần âm của mố cầu"
  • 2."Chiều âm của một trục"
  • 3."Tình yêu và thù hận là hai mặt âm dương của cuộc sống."
2
Tính từ

Nghĩa 2: âm (Tính từ)

Có giá trị bé hơn số không; phân biệt với dương.

Ví dụ (3)
  • 1."Kết quả là một số âm"
  • 2."Nhiệt độ xuống đến âm 10 độ"
  • 3."Chỉ số tài khoản của tôi hiện tại là âm."
3
Danh từ

Nghĩa 3: âm (Danh từ)

Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong một ngôn ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đánh vần từng âm một"
  • 2."Mỗi âm trong từ đều có vai trò quan trọng trong việc phát âm."
4
Động từ

Nghĩa 4: âm (Động từ)

(Ít dùng) Có nghĩa là vọng lại, dội lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng hổ gầm âm vào vách núi"
  • 2."Âm thanh của sóng vọng lại từ xa."

Lưu ý khi sử dụng "âm"

Lưu ý về động từ

"âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"âm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "âm" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "âm"

âm là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Một trong hai mặt đối lập lớn, thường được xem là đại diện cho mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương, thể hiện mặt khẳng định, tích cực của muôn vật trong vũ trụ, ví dụ như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống. Ví dụ: "Phần âm của mố cầu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này