bảng cửu chương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bảng cửu chương (Danh từ)

Bảng liệt kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 nhân 1 đến 9 nhân 10.

Ví dụ (3)
  • 1."Học thuộc lòng bảng cửu chương."
  • 2."Bảng cửu chương rất hữu ích cho việc tính toán nhanh."
  • 3."Trẻ em thường được dạy bảng cửu chương ở lớp 2."

Lưu ý khi sử dụng "bảng cửu chương"

Lưu ý về danh từ

"bảng cửu chương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bảng cửu chương"

bảng cửu chương là danh từ trong tiếng Việt. Bảng liệt kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 nhân 1 đến 9 nhân 10. Ví dụ: "Học thuộc lòng bảng cửu chương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này