bội số chung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bội số chung (Danh từ)

Bội số cùng xuất hiện của hai hay nhiều đại lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."12 là bội số chung của 2, 3, 4 và 6."
  • 2."Tìm bội số chung nhỏ nhất của 4 và 6."
  • 3."Bội số chung của các số 10, 15 và 25 là 150."

Lưu ý khi sử dụng "bội số chung"

Lưu ý về danh từ

"bội số chung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bội số chung"

bội số chung là danh từ trong tiếng Việt. Bội số cùng xuất hiện của hai hay nhiều đại lượng. Ví dụ: "12 là bội số chung của 2, 3, 4 và 6."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này