bất phương trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bất phương trình (Danh từ)

Bất đẳng thức thể hiện mối quan hệ giữa một hoặc nhiều số chưa biết, gọi là ẩn, thường được ký hiệu bằng x, y, z, v.v., với các số đã biết.

Ví dụ (2)
  • 1."Bất phương trình x + 2 > 5 có nghiệm x > 3."
  • 2."Cần giải bất phương trình để tìm giá trị của x."

Lưu ý khi sử dụng "bất phương trình"

Lưu ý về danh từ

"bất phương trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bất phương trình"

bất phương trình là danh từ trong tiếng Việt. Bất đẳng thức thể hiện mối quan hệ giữa một hoặc nhiều số chưa biết, gọi là ẩn, thường được ký hiệu bằng x, y, z, v.v., với các số đã biết. Ví dụ: "Bất phương trình x + 2 > 5 có nghiệm x > 3."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này