bình phương

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình phương (Danh từ)

Tích của một số hoặc biểu thức với chính nó.

Ví dụ (3)
  • 1."4 là bình phương của 2."
  • 2."9 là bình phương của 3."
  • 3."16 là bình phương của 4."
2
Động từ

Nghĩa 2: bình phương (Động từ)

Lấy một số hoặc biểu thức nhân với chính nó.

Ví dụ (3)
  • 1."3 bình phương bằng 9."
  • 2."5 bình phương bằng 25."
  • 3."Có thể tính bình phương của 6 là 36."

Lưu ý khi sử dụng "bình phương"

Lưu ý về động từ

"bình phương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bình phương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bình phương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bình phương"

bình phương là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tích của một số hoặc biểu thức với chính nó. Ví dụ: "4 là bình phương của 2."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này