bội
Định nghĩa
Nghĩa 1: bội (Động từ)
Từ ít dùng để chỉ hành động trái ngược với cái đã theo hoặc đã hứa; phản bội.
- 1."Bội ơn"
- 2."Bội lời giao ước"
- 3."Bội nghĩa vong ân"
- 4."Không nên bội bạc với bạn bè."
Nghĩa 2: bội (Tính từ)
Thể hiện tình trạng hoặc số lượng được nhân lên nhiều lần, vượt xa một mức nhất định.
- 1."Thu bội lên đến hơn chục triệu"
- 2."Người đông gấp bội"
- 3."Lợi nhuận đã tăng bội sau khi mở rộng thị trường."
Nghĩa 3: bội (Danh từ)
Sản phẩm của một đại lượng với một số nguyên.
- 1."Bội chung nhỏ nhất"
- 2."Tìm bội của hai số nguyên."
Lưu ý khi sử dụng "bội"
Lưu ý về động từ
"bội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"bội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bội" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bội"
bội là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ hành động trái ngược với cái đã theo hoặc đã hứa; phản bội. Ví dụ: "Bội ơn"
Từ liên quan
bộc trực
Tính từ dùng để chỉ người có cách nói thẳng thắn, không che đậy suy nghĩ.
bộc tuệch
(Khẩu ngữ) thật thà một cách vụng về, không giữ gìn tế nhị và có phần dễ gây hiểu lầm.
bộc tuệch bộc toạc
(Khẩu ngữ) mang nghĩa như bộc tuệch, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
bội bạc
Từ chỉ những người không nhớ ơn nghĩa, làm những việc sai trái hoặc không xứng đáng với công ơn và tình nghĩa.
bội chi
Chi tiêu vượt quá mức thu nhập hoặc vượt quá dự toán đã lập.
bội chung
Bội chung là đại lượng chung nhất của nhiều đại lượng khác, thường dùng trong toán học.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.