Từ vựng chủ đề: Xây dựng
Dưới đây là 20 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Xây dựng", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- amiantKhoáng vật có dạng sợi, màu xám hoặc xanh thẫm, thường được sử dụng làm vật liệu cách nhiệt và chống cháy.
- ba-renDụng cụ dùng để giữ hoặc tạo ra áp lực trong các ứng dụng cơ khí.
- ballastVật liệu nặng được sử dụng để làm ổn định một cấu trúc, thường là phương tiện giao thông như tàu hoặc máy bay.
- basaltĐá có màu đen hoặc xám sẫm, hình thành từ chất nóng chảy phun trào từ lòng đất lên bề mặt.
- bitumHỗn hợp tự nhiên hoặc chế tạo từ cặn chưng than đá, được sử dụng để làm nhựa rải đường, sản xuất giấy dầu và làm vật liệu chống thấm.
- bê tôngVật liệu xây dựng được tạo ra từ hỗn hợp xi măng, cát, đá và nước, thường được đúc vào khuôn.
- bê tông cốt thépBê tông được gia cố bằng cốt thép để gia tăng khả năng chịu lực.
- bítLàm cho một chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở nên kín hoặc bị tắc.
- bít đốcPhần vách đứng hình tam giác kéo dài từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà.
- bó trátHành động dùng sơn và các chất liệu khác để tạo ra một bề mặt phẳng, mịn màng phục vụ cho việc vẽ sơn mài.
- băng sơnBăng sơn là một loại vật liệu chế tạo từ băng, thường được dùng để trang trí hoặc trong các công trình xây dựng, nghệ thuật.
- bậu cửaThành phần nằm ở dưới khung cửa, thường để nâng đỡ và ngăn giữ nước vào trong nhà.
- bắn mìn(Khẩu ngữ) hành động cho nổ mìn.
- bể phốtMột hệ thống chứa chất thải để xử lý và lưu trữ nước thải từ nhà vệ sinh.
- bỏ thầuHành động không tham gia hoặc từ chối tham gia vào một cuộc đấu thầu.
- bốiCông trình được xây dựng để bảo vệ đất đai, thường là đê nhỏ đắp vòng ngoài đê chính.
- bồi đắpHành động thêm vật chất để làm cho một đối tượng dày hơn hoặc vững chắc hơn.
- bổ trụHành động xây thêm các trụ nhô ra khỏi mặt tường nhằm tăng cường độ chắc chắn cho tường.
- bộc pháPhá hủy vật gì đó bằng cách sử dụng chất nổ.
- âu nổiÂu được xây dựng nổi trên mặt nước, dùng để đưa tàu thuyền vào sửa chữa hoặc bảo trì.