bít

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bít (Động từ)

Làm cho một chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở nên kín hoặc bị tắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhét giấy bít khe hở."
  • 2."Cửa hàng bị bít lại."
  • 3."Nước mưa bít lỗ thoát nước khiến sân ngập."
  • 4."Họ sử dụng chất liệu bít kín các kẽ hở trên tường."

Lưu ý khi sử dụng "bít"

Lưu ý về động từ

"bít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bít"

bít là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở nên kín hoặc bị tắc. Ví dụ: "Nhét giấy bít khe hở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này