bít
Định nghĩa
Nghĩa 1: bít (Động từ)
Làm cho một chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở nên kín hoặc bị tắc.
- 1."Nhét giấy bít khe hở."
- 2."Cửa hàng bị bít lại."
- 3."Nước mưa bít lỗ thoát nước khiến sân ngập."
- 4."Họ sử dụng chất liệu bít kín các kẽ hở trên tường."
Lưu ý khi sử dụng "bít"
Lưu ý về động từ
"bít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bít"
bít là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở nên kín hoặc bị tắc. Ví dụ: "Nhét giấy bít khe hở."
Từ liên quan
bím
Dải tóc được tết lại, thường để buông thõng xuống sau lưng.
bính
(thường viết hoa) Kí hiệu thứ ba trong thiên can, đứng sau ất và trước đinh.
bíp tết
Món ăn kiểu Âu, được chế biến từ thịt bò nướng trong chảo, thường được phục vụ nguyên miếng.
bít bùng
Có nghĩa giống như bịt bùng, thường chỉ tình trạng không rõ ràng, mờ mịt.
bít cốt
Bánh được làm từ bánh mì, cắt thành miếng nhỏ và sau đó được sấy khô hoặc rán cho giòn.
bít tất
Đồ vật được dệt hoặc đan từ sợi, len, nylon, v.v., dùng để mang ở chân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.