bó trát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bó trát (Động từ)

Hành động dùng sơn và các chất liệu khác để tạo ra một bề mặt phẳng, mịn màng phục vụ cho việc vẽ sơn mài.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nghệ sĩ đã bó trát bề mặt gỗ trước khi bắt đầu vẽ."
  • 2."Để có tác phẩm đẹp, cần bó trát kỹ lưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "bó trát"

Lưu ý về động từ

"bó trát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bó trát"

bó trát là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng sơn và các chất liệu khác để tạo ra một bề mặt phẳng, mịn màng phục vụ cho việc vẽ sơn mài. Ví dụ: "Người nghệ sĩ đã bó trát bề mặt gỗ trước khi bắt đầu vẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này